Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova 2019 phiên bản E, G và V

Toyota Innova 2019 phiên bản E và G được bố trí 8 chỗ ngồi được bọc nỉ thường và nỉ cao cấp, trong khi phiên bản V bố trí hàng ghế thứ 2 với 2 ghế ngồi riêng biệt, tôn giá trị cho người ngồi hàng ghế sau, do đó phiên bản này chỉ có 7 chỗ ngồi và được bọc da cao cấp. Ghế lái phiên bản V cũng được trang bị chỉnh điện 8 hướng cao cấp, hai phiên bản còn lại chỉ trang bị chỉnh “cơm” 6 hướng. Hàng ghế thứ ba của tất cả phiên bản vẫn thiết kế như thế hệ trước, có 3 tựa đầu và có thể gấp gọn sang hai bên theo tỉ lệ 50:50

Mục lục

Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova 2019 phiên bản E, G và V:

Phong cách thiết kế cũng trở nên chững chạc và lầm lì hơn. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình lục giác chiếm phần lớn tiết diện cản trước, một phong cách đặc trưng của Toyota thời gian gần đây. Cản trước được thiết kế to bản và cứng cáp bằng một đường gân kéo dài sang hai bên giúp đầu xe bề thế hơn. Thông số kỹ thuật xe Innova 2019 chi tiết như sau:

Toyota Innova 2019 2.0E
793 triệu
Toyota Innova 2.0G 2019
859 triệu
Toyota Innova 2.0V 2019
995 triệu
Xuất xứ Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
Dáng xe Xe 7 chỗ đa dụng Xe 7 chỗ đa dụng Xe 7 chỗ đa dụng
Số chỗ ngồi 8 8 7
Số cửa 5 5 5
Kiểu động cơ Xăng I4 Xăng I4 Xăng I4
Dung tích động cơ 2.0L 2.0L 2.0L
Công suất cực đại 136 mã lực, tại 5.600 vòng/phút 136 mã lực, tại 5.600 vòng/phút 136 mã lực, tại 5.600 vòng/phút
Moment xoắn cực đại 183Nm, tại 4000 vòng/phút 183Nm, tại 4000 vòng/phút 183Nm, tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Kiểu dẫn động Cầu sau Cầu sau Cầu sau
Tốc độ cực đại
Thời gian tăng tốc 0-100km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu l/100km l/100km 9,10l/100km
Thể tích thùng nhiên liệu 55L 0L 55L
Kích thước tổng thể (mm) 4.735×1.830 x1.795 4.735×1.830 x1.795 4.735×1.830 x1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 2.750 2.750 2.750
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178,Đánh giá xe Toyota Altis 2019 178 178
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,40 5,40 5,40
Trọng lượng không tải (kg) 1.695 1.720 1.755
Hệ thống treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Hệ thống phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống
Thông số lốp 205/65R16 205/65R16 215/55R17
Mâm xe Hợp kim 16″ Hợp kim 16″ Hợp kim 17″
Đời xe 2018 2018 2018
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da
Chỉnh điện ghế Chỉnh tay Chỉnh tay Ghế lái chỉnh điện
Màn hình DVD Không Không
Bluetooth Có,Toyota Vios 2019 giá bao nhiêu?
Loa 6 loa 6 loa 6 loa
Điều hòa chỉnh cơ 1 vùng có hốc gió hàng ghế sau tự động 1 vùng có hốc gió hàng ghế sau tự đông 1 vùng có hốc gió hàng ghế sau
Nút điều khiển trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay,
Cửa sổ trời Không Không Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện
Star stop engine Không Không
Số lượng túi khí 3 túi khí 3 túi khí 7 túi khí
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không Không
Hệ thống ổn định thân xe VSM Không Không
Cảm biến lùi
Camera lùi Không Không Không

Mức tiêu hao nhiên liệu và tính năng an toàn:

Mức tiêu thụ nhiên liệu theo công bố của Toyota đối với phiên bản V là 11.4L/100km dành cho đô thị, 7.8L/100km dành cho đường trường và 9,1L/100kkm dành cho địa hình hỗn hợp. Mức độ an toàn của Innova 2019 được đánh giá khá cao, có thể ghi nhận sự cố gắng của hãng xe Nhật Bản khi thay đổi tư duy xưa cũ, và trang bị gần như trọn bộ tính năng an toàn cho Innova V, có thể kể ra:

Hệ thống an toàn chủ động

Hệ thống an toàn bị động

Xe - Tags: