300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

300 cách đặt tên đẹp cho con theo tiếng hoa đang được nhiều bà mẹ trẻ áp dụng vì nó là xu hướng mới khác hẳn với cách đặt tên con theo tiếng Việt. Bạn đã từng tham khảo qua những tên đẹp cho bé trai, tên đẹp cho bé gái ở nhà và danh sách tên khai sinh ấn tượng thì đừng bỏ qua tên đẹp tiếng hoa kì này. Người Trung quốc họ luôn quan niệm và rất tin tưởng vào yếu tố tâm linh, phong thủy nên các em bé mới sinh ra cũng có sẵn một tên gọi ẩn chứa nhiều điều mong mỏi từ gia đình, dòng tộc. Nếu bạn đang có ý định chọn cho con gái hay con trai mình một cái tên chính kiểu là lạ như thế này để thuận theo gia đình nội hoặc ngoại thì hãy cân nhắc thật kĩ bài viết gợi ý lần này. Lưu ý, đặt tên con hay tiếng hoa không phải đặt cho qua loa, đại khái mà cần phải có ý nghĩa đặc biệt, chữ viết cân đối, dễ nghe, dễ đọc, dễ hiểu….Vậy phải làm thế nào để chọn được tên tiếng hoa đẹp cho con trai hay con gái hay bé gái hay ấn tượng trong năm Mậu Tuất 2018?

Nào hãy cùng gonhub.com tham khảo qua tên tiếng hoa đẹp cho con và top 300 cách đặt tên cho con theo tiếng hoa 2018 khá hot hiện nay ngay bây giờ nhé!

Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

1.1 Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

1.2 Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

1.3 Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

1.4 Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

1.5 Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

Vài gợi ý tên tiếng Trung hay cho con gái:

1. Thanh An
2. Bình An
3. Diệp An
4. Hoài An
5. Ngọc An
6. Mỹ An
7. Khánh An
8. Hà An
9. Thùy An
10. Thúy An
11. Như An
12. Kim An
13. Thu An
14. Thiên An.
15. Diệp Anh
16. Quế Anh.
17. Mỹ Anh.
18. Bảo Anh.
19. Bảo Châu, Minh Châu, Diệu Châu, Ngọc Châu, Diễm Châu, Quỳnh Châu, Thủy Châu, Trân Châu.
20. Diệp Chi, Phương Chi, Cẩm Chi, Thảo Chi, Diệu Chi, Thùy Chi.
21. Quỳnh Diệp

Những cái tên mang ý nghĩa ấn tượng nhất:

Những cách đặt tên tiếng hoa cho con gái và con trai được cha mẹ trung quốc ưa chuộng và đặt cho con mình sẽ được chia sẻ chi tiết dưới đây.

2.1 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

2.2 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

2.3 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

2.4 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần D

2.5 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Đ

2.6 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần G

300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

2.7 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần H

2.8 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần K

2.9 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần L

2.10 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần M

2.11 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần N

2.12 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần P

2.13 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Q

2.14 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần S

2.15 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần T

2.16 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần U

2.17 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần V

2.18 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần X

3.1 Tên bé trai tiếng Trung hay nhất

Bảo Huỳnh, Bảo KHánh, Bảo Lâm, Bảo Long, Bảo Pháp, Bảo Quốc, Bảo Sơn, Bảo Thạch, Bảo Thái, Bảo Tín, Bảo Toàn, Bích Nhã, Bình An, Bình Dân, Bình Đạt, Bịnh Định, Bình Dương, Bình Hoà, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Quân, Bình Thuận, Bình Yên, Bửu Chưởng, Bửu Diệp, Bửu Toại, Cảnh Tuấn, Cao Kỳ, Cao Minh, Cao Nghiệp, Cao Nguyên, Cao Nhân, Cao Phong, Cao Sĩ, Cao Sơn, Cao Sỹ, Cao Thọ, Cao Tiến Cát Tường, Cát Uy, Chấn Hùng, Chấn Hưng, Chấn Phong, Chánh Việt, Chế Phương, Chí Anh, Chí Bảo, Chí Công, Chí Dũng, Chí Hiếu, Chí Khang, Đắc Di, Đắc Lộ, Đắc Lực, Đắc Thái, Đắc Thành, Đắc Trọng, Đại Dương, Đại Hành, Đại Ngọc, Đại Thống, Dân Hiệp, Dân Khánh, Đan Quế, Đan Tâm, Đăng An, Đăng Đạt, Đăng Khánh, Đăng Khoa, Đăng Khương, Đăng Minh, Đăng Quang, Danh Nhân, Danh Sơn, Danh Thành, Danh Văn, Đạt Dũng, Đạt Hoà, Đình Chiểu, Đình Chương, Đình Cường, Đình Diệu, Đình Đôn, Đình Dương, Đình Hảo, Đình Hợp, Đình Kim, Đinh Lộc, Đình Lộc, Đình Luận, Định Lực, Định Nam, Đỉnh Ngân, Đỉnh Nguyên, Đỉnh Nhân, Đỉnh Phú, Đỉnh Phúc, Đình Quảng, Đình Sang, Định Siêu, Đình Thiện, Đình Toàn, Đức Tường, Dũng Trí, Dũng Việt, Dương Anh, Dương Khánh, Duy An, Duy Bảo, Duy Cẩn
Duy Cường, Duy Hải, Duy Hiền, Duy Hiếu, Duy Hoàng, Duy Hùng, Duy Khang, Duy Khánh, Duy Khiêm, Duy Kính, Duy Luận, Duy Mạnh, Duy Minh, Duy Ngôn, Duy Nhượng, Duy Quang, Duy Tâm, Duy Tân, Duy Thạch, Duy Thắng, Duy Thanh, Duy Thành, Duy Thông, Duy Tiếp, Duy Tuyền, Gia Ân, Gia Anh, Gia Bạch, Gia Bảo, Gia Bình, Gia Cẩn, Gia Giần.

300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

* Tham khảo thêm tên tiếng hoa cho con trai:

BST hơn 30 cái tên tiếng hoa cho bé trai hay và ý nghĩa nhất từ các nhân vật nổi tiếng trong ngôn tình Trung Quốc là: Hà Dĩ Thâm, Ngôn Hy, Tiêu Nại, Dạ Hoa, Dung Chỉ, Đàm Thư Mặc, Tôn Gia Ngộ, Mộ Ngôn, Bạch Tử Họa, Hà Tô Diệp, Mộ Dung Bá Lâm, Lục Lệ Thành, Lương Phi Phàm, Trần Ngộ Bạch, Tiết Thái, Trần Tử Gia, Phong Tức, Trường Tôn Vô Cực, Vân Tranh, Giang Thần, Đường Dịch, Nguyễn Chính Đông, Trình Tranh, Tô Lập, Dung Nham, Long Phi Ly, Dung Viên, Vương Lịch Xuyên, Lục Chi Ngang, Mạnh Ngọc, Phương Hoa, Tiêu Kì Nhiên, Tịch Si Thần.

3.2 Tên bé gái tiếng Trung hay nhất

300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

* Danh sách 100 tên tiếng hoa cho con gái theo tên nhân vật nổi tiếng như sau:

Lâm Gia Mộc, Mộc Thanh Dao, Ly Tâm, Tần Khả Nhi, Hiểu Đồng, Chu Ngọc, Thiên Y Hữu Phong, Long Tuyết Dao, Lâm Phong, Tô Di, Hứa Hủ, Lạc Tranh, Tần Như Thương, Tạ Tuyền Cơ, Nhan Hoan, Ninh Phi, Vân Khinh, Tang Du, Trầm Nhược Băng, Chung Bảo Khâm, Lăng Ngạo Quân, Đường Mật, Mộ Thiện, Phượng Lan Dạ, Sơ Vũ, Giang Sắt Sắt, Liễu Đình, Lý Lộc, Mạch Đâu, Lí Vị Ương, Hàn Duy Tang, Dư Y, Doãn Bích Giới, Nhan Phá Nguyệt, Diêu Ngạn, Mạnh Tang Du, Vân Phỉ, Tang Tử, Ninh Vũ Nhu, Tô Lạc Tuyết, Bạch Sính Đình, Trác Tình, Lục Phù, Khương Trầm Ngư, Dương Chiêu, Mộc Hàn Hạ, Tô Miên, Vương Huyên, Vân Hề Hề, Hoàng Tử Hà, Trình Ca

Mẹo hay tên trung quốc đẹp cho con gái đặt theo cách đơn giản nhất là bạn lấy theo họ + tháng sinh + ngày sinh sau đó tìm theo chữ được đánh dấu theo số thứ tự được hướng dẫn như bên dưới để ghép lại thành tên chính thức.

0 : Liễu
1 : Đường
2 : Âu Dương
3 : Nhan
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc

Tháng sinh của bạn chính là Tên Đệm. Ví dụ tháng 07 thì lấy tên đệm bạn là Ngọc:

1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10: Nhược
11 : Y
12 : Hiếu

Cuối cùng ngày sinh của bạn chính là Tên. Nếu bạn sinh ngày 23 thì tên bạn sẽ là Phong:

1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ân
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc

Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể giúp bạn chọn được cái tên hay hợp với họ nhất:

STTTiếng ViệtPhiên âmChữ giản thểChữ phồn thể
1BangBāng
2BùiPéi
3CaoGāo
4ChâuZhōu
5ChiêmZhàn
6ChúcZhù
7ChungZhōng
8ĐàmTán
9Đàotáo
10ĐặngDèng
11ĐinhDīng
12Đỗ
13ĐoànDuàn
14ĐồngTóng
15DoãnYǐn
16DươngYáng
17
18HàmHán
19Hồ
20HuỳnhHuáng
21KhổngKǒng
22Khúc
23KimJīn
24LâmLín
25LăngLíng
26LăngLíng
27
28
29LiễuLiǔ
30
31LinhLíng
32LươngLiáng
33LưuLiú
34Mạc
35MaiMéi
36MôngMéng
37NghiêmYán
38Ngô
39NguyễnRuǎn
40NhanYán
41NingNíng
42NôngNóng
43ÔngWēng
44PhạmFàn
45PhanFān
46Phó
47PhùngFéng
48QuáchGuō
49QuảnGuǎn
50TạXiè
51TàoCáo
52TăngZēng
53ThạchShí
54TháiCài
55ThânShēn
56ThùyChuí
57TiêuXiāo
58
59TônSūn
60TốngSòng
61TrầnChén
62TriệuZhào
63TrươngZhāng
64TrịnhZhèng
65Từ
66UôngWāng
67VănWén
68ViWēi
69Vũ (Võ)
70VươngWáng

Trên đây là 300 cách đặt tên cho con theo tiếng hoa phổ biến nhất năm 2018, bạn và ông xã có thể tham khảo để biết thêm nhiều kiến thức bổ ích về đặt tên con. Tên hay cho bé trai, tên hay cho bé gái tuổi Mậu Tuất không cần phải quá cầu kỳ và tốn nhiều thời gian suy nghĩ, đắn đo, càng đơn giản thì càng tốt dù là nương theo nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt hay tiếng hoa, chỉ cần nắm rõ các quy tắc đặt tên đẹp cho con theo tứ trụ, bản mệnh, ngũ hành tương sinh là được, điều này có ý nghĩa đặc biệt quan trọng vì nó quyết định tới cả tương lai, tài vận, số kiếp của trẻ sau này. Bởi thế cho nên, các bậc làm cha làm mẹ phải hết sức lưu tâm về vấn đề này. Chúc may mắn và thành công. Tiếp tục nhấn like và ủng hộ loạt bài đặt tên cho bé kì sau nhé!

Mẹ - Bé - Tags: