Hướng dẫn cách nói, đọc, viết năm trong Tiếng Anh chuẩn chính xác nhất

Hướng dẫn cách nói, đọc, viết năm trong Tiếng Anh chuẩn chính xác nhất kèm theo đó là những ví dụ cụ thể để các bạn kịp thời nắm rõ, đặc biệt là những bạn đang trong thời gian ôn luyện thi cử hoặc cần củng cố lại vốn ngoại ngữ của mình trước khi chuẩn bị hành trang đi du học, du lịch ở nước ngoài. Cách nói, cách đọc và cách viết năm bằng Tiếng Anh cũng không quá khó khăn một chút nào cả, chỉ cần bạn biết đọc số, đọc chữ, ngày tháng theo ngôn ngữ Tiếng Anh là đã có thể ghép lại dễ dàng hiệu quả rồi. Cần lưu ý là mỗi một trường hợp, khi năm là số có 4 chữ số, 3 chữ số, 2 chữ số hoặc năm trước công nguyên theo sau bởi BC đều có cách đọc riêng và theo một quy tắc của chúng. Nếu nắm rõ quy luật “bất di bất dịch” này thì chắc chắn việc nói hay đọc năm Tiếng Anh không khó như bạn tưởng.

Nào hãy cùng Gonhub.com chúng tôi tham khảo qua những hướng dẫn cách nói, đọc, viết năm trong Tiếng Anh chuẩn nhất như hướng dẫn sau nhé!

Mục lục

Hướng dẫn chi tiết cách nói, đọc, viết năm trong Tiếng Anh kèm ví dụ minh họa chuẩn nhất

Quy tắc đọc, nói năm trong tiếng Anh

Thông thường, năm trong tiếng anh có cách quy tắc đọc sau:

Năm gồm 4 chữ số, cách đọc là đọc 2 chữ số đầu tiên là một số nguyên, sau đó là hai chữ số thứ hai là một số nguyên. Nếu có chữ số hàng nghìn nhưng hàng trăm là số “0” bạn có thể đọc là “n thousand and x”. Nếu hai chữ số cuối là zero, bạn hãy bỏ “and x”.

* Ví dụ:

Năm gồm 3 chữ số chúng ta có thể đọc như một số có 3 chữ số, hoặc là một số có một chữ số tiếp theo là một số có hai chữ số.

Năm trước công nguyên được theo sau bởi BC, đọc như hai chữ cái của bảng chữ cái.

Khi chữ số hàng chục là chữ số 0 thì ta phải đọc zero (0) thành oh (o).

Hướng dẫn cách nói, đọc, viết năm trong Tiếng Anh chuẩn chính xác nhất

Tiếp theo chúng ta hãy thực hành với một vài ví dụ sau:

Năm Cách đọc
2019 Twenty nineteen hoặc two thousand nineteen
2007 Two thousand seven hoặc two thousand and seven
2000 Two thousand
1936 Nineteen thirty –six
1904 Nineteen o four
1892 Eighteen ninety –two
1800 Eighteen hundred
1190 Eleven ninety
1005 Ten o five
754 Seven hundred fifty –four hoặc seven fifty –four
27 Twenty –seven
4000 BC Four thousand BC
3271 Thirty two seventy –one BC

Cách viết năm trong tiếng anh kèm thứ ngày tháng cơ bản

Thứ, tháng + ngày (số thứ tự), năm (A.E)

Ex: Tuesday, October 3rd, 2018

Thứ, ngày (số thứ tự) + tháng, năm (B.E)

Ex: Tuesday, 3rd October, 2018

Đôi lúc, bạn sẽ thấy trong một số trường hợp, người Anh, Mỹ viết ngày tháng như sau:

Tuesday, October 3, 2018 (A.E)

Tuesday, 3 October, 2018 (B.E)

Thứ, tháng, ngày (số thứ tự), năm

Hoặc Thứ, ngày (số thứ tự), of + tháng, năm

Ex: Tuesday, October 3rd, 2018

Đọc: Tuesday, October the third, two thousand and eighteen

Hoặc Tuesday, the third of October, two thousand and eighteen

Hướng dẫn cách nói, đọc, viết năm trong Tiếng Anh chuẩn chính xác nhất

Vừa rồi là cách nói, cách đọc và cách viết năm trong Tiếng Anh cực kỳ chuẩn xác, nếu bạn nào chưa biết thì có thể kịp thời cập nhật ngay nhé. Viết năm trong Tiếng Anh, giờ đây không còn là chuyện khó nhằn nữa mà thay vào đó là chúng ta đã có rất nhiều những phương pháp thực hành vừa đọc vừa viết ngày tháng năm bằng Tiếng Anh. Nhờ đó mà hiệu quả và trình độ ngoại ngữ của bạn càng ngày càng được nâng cao, đó cũng là lý do vì sao mà nhiều bạn trẻ Việt hiện nay lại khá thành thạo thứ ngôn ngữ thứ hai sau tiếng mẹ đẻ đến như vậy. Gonhub.com chúc các bạn xem tin vui!

Thủ thuật - Tags: ,