Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019: 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

Đặt tên cho con họ Trần 2019 với những tên khai sinh đặc biệt mang nhiều ý nghĩa độc đáo, lạ lẫm sẽ được gợi ý chi tiết qua nội dung bài viết chia sẻ về kiến thức chọn tên đẹp cho con lần này. Cũng giống như họ Nguyễn, họ Trần ở Việt Nam cũng chiếm số lượng đông đảo, nhiều người chọn tên đệm, tên lót theo họ này cũng khá là phổ biến hiện nay. Tuy có nhiều lựa chọn về tên gọi là thế nhưng vẫn có nhiều ông bố ba mẹ lăn lăn không biết nên chọn tên cho con sao cho đúng, sao cho phù hợp với phong thủy, với tuổi của cha mẹ bởi cái tên sẽ theo con đi hết một đoạn đường dài phía trước nên không thể đặt bừa, chọn đại chọn thí được. Thế nhưng, trong hàng trăm hàng ngàn cái tên ấy, biết đâu là hợp nhất với con trai con gái của mình, quả là một bài toán hết sức nan giải phải không nào? Nắm bắt được tâm lý chung ấy, hôm nay chuyên mục sẽ gửi gắm tới bạn 1001 cái tên mang nhiều ấn tượng sâu sắc nhất nên được đặt cho các bé đáng yêu sinh vào năm Kỷ Hợi này. Cùng khám phá xem đó là những tên khai sinh “lý tưởng” nào nha.

Nào hãy cùng gonhub.com nghiên cứu xem hướng dẫn về cách đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019 qua nội dung hữu ích dưới đây nhé!

Mục lục

Tính cách các bé tuổi Kỷ Hợi sinh vào năm 2019

Tuổi Hợi là những người xem trọng mối quan hệ bạn bè, luôn giữ gìn danh dự và chữ tín của bản thân. Họ biết kiềm chế bản thân trong những lúc nóng giận, biết im lặng khi cần thiết, vì thế mối quan hệ xã hội của những người này lúc nào cũng tiến triển rất tốt đẹp. Lúc rảnh rỗi, họ thường dành thời gian của mình để đi du lịch, cùng bạn bè vui chơi và trải nghiệm những điều mới mẻ xung quanh cuộc sống.

Người tuổi Hợi không thích tranh luận và cũng không muốn mình vướng vào những cuộc mâu thuẫn, cãi vã gay gắt. Họ thường nhận sai về mình để giải quyết mâu thuẫn trong hòa bình, êm ấm. Đối với mọi người, tuổi Hợi không những khéo léo trong giao tiếp ứng xử mà họ còn rất thân thiện, đáng tin cậy, sẵn sàng thừa nhận những thiếu sót và sửa chữa sai lầm của mình.

Trong công việc, người tuổi Hợi luôn thể hiện sự chăm chỉ, trung thực và cẩn trọng. Một khi đã đặt ra mục tiêu cho bản thân, họ sẽ cố gắng phấn đấu không ngừng để đạt được điều đó. Những người này có kiến thức sâu rộng về nhiều lĩnh vực trong đời sống và tài năng lãnh đạo, quản lý công việc, vì thế mà họ luôn được cấp trên trọng dụng, tin tưởng.

Tuổi Kỷ Hợi có khá nhiều hay đẹp trên bước đường công danh và sự nghiệp, cuộc sống có nhiêu hay đẹp về vấn đề tình duyên cũng như về danh phận sau này. Tiền vận có một vài đau khổ trung vận và hậu vận mới được an nhàn. Tuổi Kỷ Hợi hưởng thọ trung bình vào khoảng từ 62 đến 78 tuổi là mức tối đa, nếu ăn ở gian ác thì sẽ bị giảm kỷ, hiền hòa phúc đức thì sẽ được gia tăng thêm niên kỷ.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019: 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

Sơ lược dòng họ Trần ở Việt Nam

Họ Trần, tộc Mân Việt dòng Bách Việt

Đại Việt sử ký toàn thư viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

Thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ (tên hai ngôi sao ứng với vùng đất này), đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa–Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

Sau khi thống nhất Trung Quốc, năm 218 trước công nguyên, Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 trước công nguyên, liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

Cách đặt tên đẹp cho con trai gái theo họ Trần 2019 hay và ý nghĩa nhất

Gợi ý tên đẹp cho con gái mang họ Trần

Danh sách những cái tên dành cho bé gái họ Trần được gợi ý cho các cha mẹ như sau:

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019: 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

1001 cái tên hay khác cho bé gái:

Nếu bạn chưa hài lòng với những cái tên hay và ý nghĩa dành cho bé gái như trên có thể tham khảo thêm 300 cái tên cho con gái được trích ra từ tổng hợp 1001 cái tên hay cho bé gái nên đặt cho con sinh năm 2018:

1. Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh.
4. Trung Anh: Trung thực, anh minh
5. Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh
6. Vàng Anh: Tên một loài chim
7. Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: Một khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: Băng giá
10. Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an
11. Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh
12. Bảo Bình: Bức bình phong quý
13. Khải Ca: Khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: Con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: Hạt ngọc quý
17. Ly Châu: Viên ngọc quý
18. Minh Châu: Viên ngọc sáng
19. Hương Chi: Cành thơm
20. Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: Cành sen
22. Linh Chi: Thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: Cành mai
24 Phương Chi: Cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: Tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: Ngày đêm
29. Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: Điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: Vinh dự
33. Thụy Du: Đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: Dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: Duyên trời
39. Hải Dương: Đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: Cây thùy dương
42. Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: Tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: Sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: Dòng sông đỏ
49. Hương Giang: Dòng sông Hương
50. Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ
51. Lam Giang: Sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: Sông vàng
55. Linh Hà: Dòng sông linh thiêng
56. Ngân Hà: Dải ngân hà
57. Ngọc Hà: Dòng sông ngọc
58. Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: Sông nước Việt Nam
60. An Hạ: Mùa hè bình yên
61. Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: Người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: Trăng xanh
66. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: Hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: Sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: Hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: Ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: Viên ngọc đen
76. Đinh Hương: Một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: Hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: Sen thơm
81. Giao Hưởng: Bản hòa tấu
82. Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh
83. An Khê: Địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: Hai dòng suối
85. Mai Khôi: Ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: Tên một loại ngọc
88. Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: Tên loài chim
90. Bạch Kim: Vàng trắng
91. Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: Nghìn lạng vàng
93. Bích Lam: Viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm
96. Song Lam: Màu xanh sóng đôi
97. Thiên Lam: Màu lam của trời
98. Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: Hoa lan quý
100. Hoàng Lan: Hoa lan vàng
101. Linh Lan: Tên một loài hoa
102. Mai Lan: Hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: Hoa ngọc lan
104. Phong Lan: Hoa phong lan
105. Tuyết Lan: Lan trên tuyết
106. Ấu Lăng: Cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: Rừng trúc
108. Tuệ Lâm: Rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: Rừng tùng
110. Tuyền Lâm: Tên hồ nước ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: Tên một dòng sông
112. Bạch Liên: Sen trắng
113. Hồng Liên: Sen hồng
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115. Gia Linh: Sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: Sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: Sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: Cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: Cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: Hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: Một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: Khả ái
123. Bạch Mai: Hoa mai trắng
124. Ban Mai: Bình minh
125. Chi Mai: Cành mai
126. Hồng Mai: Hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: Hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: Hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: Quả mơ xanh
130. Yên Mai: Hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: Sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: Chim họa mi
133. Hải Miên: Giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: Giấc ngủ dài và sâu
135. Bình Minh: Buổi sáng sớm
136. Tiểu My: Bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: Một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: Chú trọng vào cái đẹp
139. Thiên Mỹ: Sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: Xinh đẹp và nhân ái
141. Hằng Nga: Chị Hằng
142. Thiên Nga: Chim thiên nga
143. Tố Nga: Người con gái đẹp
144. Bích Ngân: Dòng sông màu xanh
145. Kim Ngân: Vàng bạc
146. Đông Nghi: Dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: Dáng điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: Phong cách của cỏ
149. Bảo Ngọc: Ngọc quý
150. Bích Ngọc: Ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: Viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: Ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: Ngọc sáng
154. Thi Ngôn: Lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: Rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: Đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: Ánh trăng
159. Minh Nguyệt: Trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: Trăng soi đáy nước
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: Tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: Cánh nhạn bay
164. Mỹ Nhân: Người đẹp
165. Gia Nhi: Bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: Bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: Chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: Người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: Cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: Bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: Ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: Nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: Cái tự nhiên còn để lại
174. An Nhiên: Thư thái, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: Mùa thu thư thái
176. Hạnh Nhơn: Đức hạnh
177. Hoàng Oanh: Chim oanh vàng
178. Kim Oanh: Chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: Chim oanh của rừng
180. Song Oanh: Hai con chim oanh
181. Vân Phi: Mây bay
182. Thu Phong: Gió mùa thu
183. Hải Phương: Hương thơm của biển
184. Hoài Phương: Nhớ về phương xa
185. Minh Phương: Thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: Vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: Vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: Vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: Hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: Nữ hoàng của cây trúc
191. Nguyệt Quế: Một loài hoa
192. Kim Quyên: Chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: Chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: Đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn
201. Trúc Quỳnh: Tên loài hoa
202. Hoàng Sa: Cát vàng
203. Linh San: Tên một loại hoa
204. Băng Tâm: Tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205. Đan Tâm: Tấm lòng son sắt
206. Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng
207. Minh Tâm: Tâm hồn luôn trong sáng
208. Phương Tâm: Tấm lòng đức hạnh
209. Thục Tâm: Một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210. Tố Tâm: Người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211. Tuyết Tâm: Tâm hồn trong trắng
212. Đan Thanh: Nét vẽ đẹp
213. Đoan Thanh: Người con gái đoan trang, hiền thục
214. Giang Thanh: Dòng sông xanh
215. Hà Thanh: Trong như nước sông
216. Thiên Thanh: Trời xanh
217. Anh Thảo: Tên một loài hoa
218. Cam Thảo: Cỏ ngọt
219. Diễm Thảo: Loài cỏ hoang, rất đẹp
220. Hồng Bạch Thảo: Tên một loài cỏ
221. Nguyên Thảo: Cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222. Như Thảo: Tấm lòng tốt, thảo hiền
223. Phương Thảo: Cỏ thơm
224. Thanh Thảo: Cỏ xanh
225. Ngọc Thi: Vần thơ ngọc
226. Giang Thiên: Dòng sông trên trời
227. Hoa Thiên: Bông hoa của trời
228. Thanh Thiên: Trời xanh
229. Bảo Thoa: Cây trâm quý
230. Bích Thoa: Cây trâm màu ngọc bích
231. Huyền Thoại: Như một huyền thoại
232. Kim Thông: Cây thông vàng
233. Lệ Thu: Mùa thu đẹp
234. Đan Thu: Sắc thu đan nhau
235. Hồng Thu: Mùa thu có sắc đỏ
236. Quế Thu: Thu thơm
237. Thanh Thu: Mùa thu xanh
238. Đơn Thuần: Đơn giản
239. Đoan Trang: Đoan trang, hiền dịu
240. Phương Thùy: Thùy mị, nết na
241. Khánh Thủy: Đầu nguồn
242. Thanh Thủy: Trong xanh như nước của hồ
243. Thu Thủy: Nước mùa thu
244. Xuân Thủy: Nước mùa xuân
245. Hải Thụy: Giấc ngủ bao la của biển
246. Diễm Thư: Cô tiểu thư xinh đẹp
247. Hoàng Thư: Quyển sách vàng
248. Thiên Thư: Sách trời
249. Minh Thương: Biểu hiện của tình yêu trong sáng
250. Nhất Thương: Bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251. Vân Thường: Áo đẹp như mây
252. Cát Tiên: May mắn
253. Thảo Tiên: Vị tiên của loài cỏ
254. Thủy Tiên: Hoa thuỷ tiên
255. Đài Trang: Cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256. Hạnh Trang: Người con gái đoan trang, tiết hạnh
257. Huyền Trang: Người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258. Phương Trang: Trang nghiêm, thơm tho
259. Vân Trang: Dáng dấp như mây
260. Yến Trang: Dáng dấp như chim én
261. Hoa Tranh: Hoa cỏ tranh
262. Đông Trà: Hoa trà mùa đông
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264. Bảo Trâm: Cây trâm quý
265. Mỹ Trâm: Cây trâm đẹp
267. Quỳnh Trâm: Tên của một loài hoa tuyệt đẹp
268. Yến Trâm: Một loài chim yến rất quý giá
269. Bảo Trân: Vật quý
270. Lan Trúc: Tên loài hoa
271. Tinh Tú: Sáng chói
272. Đông Tuyền: Dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273. Lam Tuyền: Dòng suối xanh
274. Kim Tuyến: Sợi chỉ bằng vàng
275. Cát Tường: Luôn luôn may mắn
276. Bạch Tuyết: Tuyết trắng
277. Kim Tuyết: Tuyết màu vàng
278. Lâm Uyên: Nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279. Phương Uyên: Điểm hẹn của tình yêu.
280. Lộc Uyển: Vườn nai
281. Nguyệt Uyển: Trăng trong vườn thượng uyển
282. Bạch Vân: Đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283. Thùy Vân: Đám mây phiêu bồng
284. Thu Vọng: Tiếng vọng mùa thu
285. Anh Vũ: Tên một loài chim rất đẹp
286. Bảo Vy: Vi diệu quý hóa
287. Đông Vy: Hoa mùa đông
288. Tường Vy: Hoa hồng dại
289. Tuyết Vy: Sự kỳ diệu của băng tuyết
290. Diên Vỹ: Hoa diên vỹ
291. Hoài Vỹ: Sự vĩ đại của niềm mong nhớ
292. Xuân xanh: Mùa xuân trẻ
293. Hoàng Xuân: Xuân vàng
294. Nghi Xuân: Một huyện của Nghệ An
295. Thanh Xuân: Giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
296. Thi Xuân: Bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297. Thường Xuân: Tên gọi một loài cây
298. Bình Yên: Nơi chốn bình yên.
299. Mỹ Yến: Con chim yến xinh đẹp
300. Ngọc Yến: Loài chim quý

Những tên khai sinh hay nhất cho bé gái năm 2019:

Ngoài danh sách 300 cái tên cho con gái được gợi ý từ 1000 tên đẹp cho con gái thì đây là những tên hay nhất cho bé gái năm 2018 mà mẹ nên xem qua để biết được ý nghĩa là gì trước khi đặt cho bé gái họ Trần nhé:

  1. Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.
  2. Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.
  3. An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.
  4. An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.
  5. Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.
  6. Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.
  7. Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.
  8. Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.
  9. Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.
  10. Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.
  11. Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.
  12. Băng Băng: Con thật kiêu sa.
  13. Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.
  14. Bảo Lan: Loài hoa quý.
  15. Bảo Quyên: Con chim quý.
  16. Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.
  17. Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.
  18. Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.
  19. Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.
  20. Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé.
  21. Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.
  22. Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.
  23. Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.
  24. Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.
  25. Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.
  26. Cẩm Hiền: Người con gái hiền thục.
  27. Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.
  28. Cẩm Thúy: Con chim quý.
  29. Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời.
  30. Chi Lan: Nhành hoa lan.
  31. Dã Lâm: Con như một khu rừng bí ẩn và quyến rũ.
  32. Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.
  33. Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.
  34. Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.
  35. Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.
  36. Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.
  37. Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.
  38. Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.
  39. Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.
  40. Diệu Hạnh: Con là điều kỳ diệu, mẹ mong con hạnh phúc con nhé.
  41. Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.
  42. Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.
  43. Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.
  44. Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.
  45. Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.
  46. Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.
  47. Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình.
  48. Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.
  49. Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.
  50. Hà My: Hàng lông mày đẹp.
  51. Hà Thanh: Dòng sông xanh.
  52. Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.
  53. Hải Châu: Viên ngọc của biển.
  54. Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.
  55. Hải Phương: Hướng về phía biển.
  56. Hải Thanh: Biển xanh.
  57. Hải Vy: Bông hoa giữa biển.
  58. Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.
  59. Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé.
  60. Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.
  61. Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  62. Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.
  63. Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.
  64. Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.
  65. Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.
  66. Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.
  67. Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.
  68. Hoàng Hà: Dòng sông vàng.
  69. Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.
  70. Hoàng Yến: Chim hoàng yến.
  71. Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.
  72. Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.
  73. Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.
  74. Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé.
  75. Hồng Như: Nhiều hồng phúc.
  76. Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  77. Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.
  78. Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.
  79. Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.
  80. Huệ Phương: Về phía ân huệ.
  81. Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.
  82. Hương Mai: Hương hoa mai.
  83. Hương Thủy: Dòng nước thơm.
  84. Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.
  85. Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.
  86. Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.
  87. Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.
  88. Khánh Chi: Những điều may mắn.
  89. Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.
  90. Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.
  91. Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.
  92. Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.
  93. Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.
  94. Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.
  95. Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.
  96. Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.
  97. Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.
  98. Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.
  99. Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019: 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

Gợi ý tên đẹp cho con trai mang họ Trần

Cách đặt tên cho con trai họ trần  ngoài những tên được gợi ý dành cho bé gái phía trên thì những tên hay cho bé trai họ trần dành cho bé sinh năm 2018 Mậu Tuất vừa hay mà lại mang nhiều ý nghĩa độc đáo khiên cái tên của con trai bạn trở nên ý nghĩa hơn rất nhiều:

1ANBình an, yên ổnHơn 20 tên an cho con trai được gợi ý như sau: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2ANHThông minh sáng sủaBảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3BÁCHMạnh mẽ, vững vàng, trường tồnHoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4BẢOVật quý báu hiếm cóChi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5CÔNGLiêm minh, người có trước có sauChí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6CƯỜNGMạnh mẽ, khí dũng, uy lựcđặt tên cho con trai sinh năm 2018 có chữ CƯỜNG: Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7ĐỨCNhân nghĩa, hiền đứcMinh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8DŨNGAnh dũng, dũng mãnhAnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9DƯƠNGRộng lớn như biển cả, sáng như mặt trờiThái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10ĐẠTThành đạt vẻ vangKhoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11DUYThông minh, sáng lángAnh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12GIAHưng vượng, hướng về gia đìnhAn Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13HẢIBiển cảĐức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14HIẾULương thiện, chí hiếu với cha mẹChí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15HOÀNGMàu vàng, dòng dõiNếu cha mẹ muốn đặt tên con có chữ này thì xin được gợi ý tham khảo những tên Hoàng hay như là: Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16HUYÁnh sáng, sự tốt đẹpDanh sách những tên huy có ý nghĩa  dành cho bé trai họ Trần: Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17HÙNGSức mạnh vô songAnh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18KHẢISự cát tường, niềm vuiHoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19KHANGPhú quý, hưng vượngGia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20KHÁNHÂm vang như tiếng chuôngQuốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21KHOAThông minh sáng láng, linh hoạtAnh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22KHÔIKhôi ngô tuấn túMinh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23KIÊNKiên cường, ý chí mạnh mẽTrung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24LÂMVững mạnh như cây rừngTùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25LONGMạnh mẽ như rồngBá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26LỘCĐược nhiều phúc lộcBá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27MINHÁnh sáng rạng ngờiAnh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28NAMPhương nam, mạnh mẽNhững tên nam đẹp và ý nghĩa dành cho bé trai là: An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29NGHĨASống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiệnHiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30NGỌCBảo vật quý hiếmThế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31NGUYÊNNguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớnBình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32NHÂNLà một người tốt, nhân áiÐình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33PHISức mạnh và năng lực phi thườngÐức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34PHONGMạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gióChấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35PHÚCLà điềm phúc của gia đình, luôn được an lànhĐình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36QUÂNKhí chất như quân vươngAnh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37QUANGThông minh sáng lángĐăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38QUỐCVững như giang sơnAnh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39TÂMCó tấm lòng nhân áiÐức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40THÁIYên bình, thanh nhànAnh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41THÀNHVững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyệnBá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42THIÊNCó khí phách xuất chúngDuy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43THỊNHCuộc sống sung túc, hưng thịnhBá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44TRUNGCó tấm lòng trung hậuÐình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45TUẤNTài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngôAnh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46TÙNGVững chãi như cây tùng cây báchAnh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47SƠNMạnh mẽ, uy nghiêm như núiBảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48VIỆTPhi thường, xuất chúngAnh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49VINHLàm nên công danh, hiển vinhCông Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50UYCó sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giảThế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Những cái tên hay nhất dành cho bé trai:

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019: 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

Qua bài chia sẻ rất cần thiết về bí quyết đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2019 với 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất trên đây, chuyên mục hi vọng các cặp vợ chồng trẻ sẽ sớm tìm được cho bé cưng nhà mình một cái tên thật phù hợp. Cha mẹ nào cũng luôn mong muốn tạo dựng cho con một nền tảng tốt đẹp nhất ngay từ khi bé vừa chào đời, đặc biệt là quan tâm hơn cả về tên gọi khai sinh vì nó không chỉ là cách để mọi người nhận diện, biết danh tính của con trẻ sau này mà nó còn là sự may mắn, là thành công, là cả tương lai của bé, thế nên việc tìm được cho bé trai hay bé gái một cái tên giàu ý nghĩa chính là một việc làm cực kì quan trọng mà phụ huynh nào cũng cần phải biết. Chúc thành công. Đừng quên đồng hành và ủng hộ gonhub.com nhé!

Mẹ - Bé - Tags: , ,