Đặt tên cho con họ Nguyễn 2019: 299 tên đẹp cho con trai & bé gái hay và ý nghĩa nhất

Đặt tên cho con họ Nguyễn 2019 với 299 cái tên hay và ý nghĩa nhất sẽ được liệt kê trong bài viết hôm nay hi vọng sẽ giúp các bậc cha mẹ có thêm nhiều ý tưởng hay để chọn cho bé cưng nhà mình một cái tên thật dễ thương, thật phù hợp với cá tính mang lại may mắn, hạnh phúc về sau. Ở Việt Nam, họ Nguyễn rất phổ biến và có thể được xem là chiếm số đông trong tất cả các họ, không những vậy những người lấy họ này thường kèm theo nhiều cái tên rất ý nghĩa hợp vần hợp tuổi hợp phong thủy. Thế nên, các bậc phụ huynh nên nhanh chóng tham khảo bài chia sẻ thật hữu ích ngay bây giờ, tin chắc bạn sẽ tìm một cái tên vừa ý cho bé trai bé gái nhà mình. Cùng điểm những cách đặt tên cho con họ nguyễn thú vị theo gợi ý của chuyên mục kì này nhé.

Nào hãy cùng gonhub.com khám phá cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn năm 2019 bên dưới đây nhé!

Mục lục

Tính cách chung của người tuổi Hợi sinh năm 2019

Tuổi Hợi là những người xem trọng mối quan hệ bạn bè, luôn giữ gìn danh dự và chữ tín của bản thân. Họ biết kiềm chế bản thân trong những lúc nóng giận, biết im lặng khi cần thiết, vì thế mối quan hệ xã hội của những người này lúc nào cũng tiến triển rất tốt đẹp. Lúc rảnh rỗi, họ thường dành thời gian của mình để đi du lịch, cùng bạn bè vui chơi và trải nghiệm những điều mới mẻ xung quanh cuộc sống.

Người tuổi Hợi không thích tranh luận và cũng không muốn mình vướng vào những cuộc mâu thuẫn, cãi vã gay gắt. Họ thường nhận sai về mình để giải quyết mâu thuẫn trong hòa bình, êm ấm. Đối với mọi người, tuổi Hợi không những khéo léo trong giao tiếp ứng xử mà họ còn rất thân thiện, đáng tin cậy, sẵn sàng thừa nhận những thiếu sót và sửa chữa sai lầm của mình.

Trong công việc, người tuổi Hợi luôn thể hiện sự chăm chỉ, trung thực và cẩn trọng. Một khi đã đặt ra mục tiêu cho bản thân, họ sẽ cố gắng phấn đấu không ngừng để đạt được điều đó. Những người này có kiến thức sâu rộng về nhiều lĩnh vực trong đời sống và tài năng lãnh đạo, quản lý công việc, vì thế mà họ luôn được cấp trên trọng dụng, tin tưởng.

Tuổi Kỷ Hợi có khá nhiều hay đẹp trên bước đường công danh và sự nghiệp, cuộc sống có nhiêu hay đẹp về vấn đề tình duyên cũng như về danh phận sau này.

Nguồn gốc dòng họ Nguyễn tại Việt Nam

Một số nhân vật nổi tiếng mang họ Nguyễn

Tình trạng đặt tên con nhà họ Nguyễn trước đây:

Những năm trước đây, bậc cha mẹ thường ít quan tâm đến vấn đề đặt tên họ nguyễn cho con ý nghĩa và hay. Nếu là con trai thì thường lót chữ Văn còn con gái ghi luôn luôn có chữ Thị. Tình trạng này xuất hiện rất nhiều tên, họ, chữ lót trùng với nhau. Gây ảnh hướng đến vấn để xác nhận nhân thân cũng như nhiều khó khăn khi xử lý hồ sơ.
Tình trạng hiện tại thì khác đi nhiều, ba mẹ thường tham khảo những cái tên đẹp, cách xếp chữ trong khi đặt tên con họ Nguyễn. Đa số hướng tới việc đặt tên con họ nguyễn hay hơn, đẹp hơn và ý nghĩa hơn. Nhiều khi nó là một trong những điều kiện dẫn đến sự thành công hay yếu mến từ mọi người.

Những cách đặt tên con nhà họ Nguyễn đẹp:

Quan điểm hiện này đặt tên cho con theo những bộ chữ Hán, theo phong thuỷ cũng như các thành viên trong một gia đình chỉ xoay quanh một bộ chữ mà thôi.

Đặt tên theo phong cách hai chữ Hán ghép với họ Nguyễn sẽ thành tên có ba chữ vì vậy tên họ nguyễn bé Trai, bé Gái rất đơn giản.

Đặt tên bằng bộ hai từ Hán (có cùng tên đệm) ghép với họ Nguyễn sẽ thành một cái tên gồm ba từ. Đặt tên hay cho bé gái họ Nguyễn rất đơn giản, đơn giản nhất trong các họ vì nó ghép với tên nào cũng hợp. Hay có nhiều gia đình đã phá cách bằng cách tạo thêm tên có bốn chữ vừa lạ vừa đẹp cũng như cũng rất là cao quý.

Mặc khác nhiều gia đình là chọn đặt tên cho bé trai họ Nguyễn theo phong thuỷ với khung, giờ để hợp theo độ tuổi, theo ngày tháng năm sinh hay theo giờ sinh ra đời. Những cái tên lúc này thường hay gấn gữi, thân thuộc cũng như đơn giản nhưng lại hay và đẹp nhất cho họ Nguyễn. Bạn cũng không nên lo lắng quá nhiều vì có rất nhiều cái tên quá dễ thương hay để bạn lựa chọn.

Ví dụ như bạn muốn đặt tên cho con là tên BẢO thì sẽ có những cái tên đẹp như sau vì tên Bảo có ý nghĩa là những vật quý báo hiểm có trên đời: GIA BẢO, ĐỨC BẢO, THIÊN BẢO, THÁI BẢO, MINH BẢO, QUANG BẢO. Hay những cái tên DUY có ý nghĩa là những con người “Thông minh, sáng láng” như những cái tên ĐỨC DUY, VIỆT HUY, THANH DUY, KHÁNH DUY..Tên HUY cũng có ý nghĩa là Ánh sáng, sụ tốt đẹp như THÁI HUY, NHẬT HY, NGỌC HUY, MINH HUY,…

Đặt tên cho con họ Nguyễn 2019: 299 tên đẹp cho con trai & bé gái hay và ý nghĩa nhất

Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn hay nhất năm 2019

1. Cách chọn tên đệm cho con:

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Đặt tên cho con theo họ Nguyễn với các bộ chữ: Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Ví dụ:

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch… đều thường được chuộng để đặt tên.

Đặt tên cho con họ Nguyễn 2019: 299 tên đẹp cho con trai & bé gái hay và ý nghĩa nhất

2. Triết tự những cái tên Hán Việt của bé:

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út. Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý): Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn.

3. Tên đẹp cho bé trai mang họ Nguyễn:

1 AN Bình an, yên ổn Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2 ANH Thông minh sáng sủa Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3 BÁCH Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4 BẢO Vật quý báu hiếm có Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5 CÔNG Liêm minh, người có trước có sau Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6 CƯỜNG Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7 ĐỨC Nhân nghĩa, hiền đức Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8 DŨNG Anh dũng, dũng mãnh Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9 DƯƠNG Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10 ĐẠT Thành đạt vẻ vang Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11 DUY Thông minh, sáng láng Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12 GIA Hưng vượng, hướng về gia đình An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13 HẢI Biển cả Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14 HIẾU Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15 HOÀNG Màu vàng, dòng dõi Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16 HUY Ánh sáng, sự tốt đẹp Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17 HÙNG Sức mạnh vô song Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18 KHẢI Sự cát tường, niềm vui Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19 KHANG Phú quý, hưng vượng Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20 KHÁNH Âm vang như tiếng chuông Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21 KHOA Thông minh sáng láng, linh hoạt Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22 KHÔI Khôi ngô tuấn tú Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23 KIÊN Kiên cường, ý chí mạnh mẽ Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24 LÂM Vững mạnh như cây rừng Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25 LONG Mạnh mẽ như rồng Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26 LỘC Được nhiều phúc lộc Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27 MINH Ánh sáng rạng ngời Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28 NAM Phương nam, mạnh mẽ An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29 NGHĨA Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30 NGỌC Bảo vật quý hiếm Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31 NGUYÊN Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên
Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32 NHÂN Là một người tốt, nhân ái Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33 PHI Sức mạnh và năng lực phi thường Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34 PHONG Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35 PHÚC Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36 QUÂN Khí chất như quân vương Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37 QUANG Thông minh sáng láng Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38 QUỐC Vững như giang sơn Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39 TÂM Có tấm lòng nhân ái Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40 THÁI Yên bình, thanh nhàn Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41 THÀNH Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42 THIÊN Có khí phách xuất chúng Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43 THỊNH Cuộc sống sung túc, hưng thịnh Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44 TRUNG Có tấm lòng trung hậu Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45 TUẤN Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46 TÙNG Vững chãi như cây tùng cây bách Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47 SƠN Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48 VIỆT Phi thường, xuất chúng Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49 VINH Làm nên công danh, hiển vinh Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50 UY Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Đặt tên cho con họ Nguyễn 2019: 299 tên đẹp cho con trai & bé gái hay và ý nghĩa nhất

4. Tên đẹp cho bé gái mang họ Nguyễn:

Đặt tên cho con họ Nguyễn 2019: 299 tên đẹp cho con trai & bé gái hay và ý nghĩa nhất

Với những gợi ý hay ho về cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn 2019 vừa được chúng tôi chia sẻ ở trên đây, chắc hẳn các bạn cũng đã có cho mình một sự lựa chọn riêng rồi phải không? Bố mẹ nào cũng muốn sinh con ra được khỏe mạnh và gặp nhiều may mắn trong tương lai về sau nên thường quan niệm rằng, cái tên sẽ là “vận mệnh” cùng con đi hết suốt cuộc đời, thế nên dù bằng cách này hay cách khác vẫn cố tìm tòi, sàng lọc ra những cái tên đúng họ đúng tuổi và hợp phong thủy. Hi vọng với những mách nhỏ về mẹo đặt tên cho con trai gái họ Nguyễn vừa rồi sẽ giúp bố mẹ bớt lăn tăn, bớt suy nghĩ hơn về một cái tên ý nghĩa nhất cho “chú gà” bé bỏng nhà mình. Sinh con năm 2019 là một năm đầy may mắn và nhiều thuận lợi, vậy nên các phụ huynh đừng bỏ lỡ thời điểm này và cũng đừng bỏ qua nhiều cái tên hay độc lạ trên nhé. Chúc thành công và sớm chọn được cái tên ưng ý phù hợp cho bé trai bé gái. Hãy luôn đồng hành và ủng hộ gonhub.com.

Mẹ - Bé - Tags: