Bảng tra khối lượng riêng của thép, nước, sắt, không khí, inox, bê tông, đồng, nhôm, cát

Bảng tra khối lượng riêng của thép, nước, sắt, không khí, inox, bê tông, đồng, nhôm, cát chi tiết, chính xác nhất. Khối lượng riêng là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó. Khi biết được khối lượng riêng của các chất, bạn có thể dễ dàng tính toán được trong công việc, đảm bảo độ an toàn và chính xác khi sử dụng. Nếu bạn đang băn khăn về khối lượng riêng của các chất như thế nào và muốn tìm hiểu chi tiết, thì không thể bỏ qua những chia sẻ trong bài viết dưới đây nhé.

Hãy cùng gonhub.com tham khảo khối lượng riêng của các chất dưới đây và sử dụng trong tính toán, đạt kết quả tốt nhất.

Mục lục

1. Công thức tính khối lượng riêng

Khối lượng riêng còn được gọi là mật độ khối lượng, là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích cửa vật chất đó, được đo bằng thương số giữa khối lượng (m) của một vật làm bằng chất ấy (nguyên chất) và thể tích (V) của vật.

Bảng tra khối lượng riêng của thép, nước, sắt, không khí, inox, bê tông, đồng, nhôm, cát

Với D là khối lượng riêng, đơn vị kg/m3m3; m là khối lượng (kg); V là thể tích, đơn vị m3m3

Trong hệ đo lường quốc tế, khối lượng riêng có đơn vị là kilôgam trên mét khối (kg/m3m3), đơn vị thường gặp khác là gam trên xentimét khối (g/cm3cm3).

2. Bảng khối lượng riêng của các chất

Chất Khối lượng riêng kg/m3 Chất Khối lượng riêng kg/m3 Chất Khối lượng riêng kg/m3
Chì

11300

Thủy ngân

13600

Thép

7850

Sắt

7800

Nước

1000

Đồng

8900

Nhôm

2700

Xăng

700

Đá

(khoảng) 2600

Dầu hỏa

(khoảng) 800

Gạo

(khoảng) 1200

Dầu ăn

(khoảng) 800

Gỗ tốt

(khoảng) 800

Rượu, cồn

(khoảng) 790

3. Trọng lượng riêng của không khí

Tùy thuộc nhiệt độ mà không khí có khối lượng riêng khác nhau:

Bảng tra khối lượng riêng của thép, nước, sắt, không khí, inox, bê tông, đồng, nhôm, cát

4. Trọng lượng riêng của bê tông

Trọng lượng riêng của bê tông tùy thuộc vào từng loại bê tông khác nhau, dưới đây là trọng lượng riêng của bê tông để tính kết cấu:

Loại bê tông Trọng lượng riêng (tấn/mét khối)
Vữa bế tông 2,35 T/m3
Bê tông gạch vỡ 1,60 T/m3
Bê tông thường 2,20 T/m3
Bê tông cốt thép 2,50 T/m3
Bê tông bọt để ngăn cách 0,40 T/m3
Bê tông bọt để xây dựng 0,90 T/m3
Bê tông thạch cao với xỉ lò cao 1,30 T/m3
Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối 1,00 T/m3
Bê tông rất nặng với gang dập 3,70 T/m3
Bê tông nhẹ với xỉ hạt 1,15 T/m3
Bê tông nhẹ với keramzit 1,20 T/m3

5. Trọng lượng riêng của cát

6. Trọng lượng riêng của inox 304

Trọng lượng riêng của inox 304 là khoảng 7,93 g/cm3

Sau khi theo dõi bảng tra khối lượng riêng của thép, nước, sắt, không khí, inox, bê tông, đồng, nhôm, cát trên đây, chắc hẳn mọi người đã biết được chính xác khối lượng của các chất này, áp dụng để tính toán và cho kết quả chính xác nhất. Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp ích được phần nào cho mọi người và hãy thường xuyên truy cập gonhub.com để có thêm nhiều thông tin thú vị nhé.

Thủ thuật - Tags: ,