Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh thông dụng đầy đủ và chuẩn nhất

Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh thông dụng đầy đủ và chuẩn nhất, có kèm ví dụ minh họa giúp mọi người dễ dàng ghi nhớ. Tiếng anh là ngôn ngữ phổ biến hiện nay trên thế giới và ở Việt Nam bắt buộc ai cũng phải học trong quá trình đến trường. Để học tiếng anh hiệu quả, bắt buộc các bạn phải biết đến các động từ bất quy tắc, tuy nhiên không phải ai cũng nhớ hết được các động từ này. Để giúp mọi người học tiếng anh hiệu quả hơn, sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ bảng động từ bất quy tắc tiếng anh chuẩn và đầy đủ dưới đây, cùng theo dõi nhé.

Hãy cùng gonhub.com tham khảo danh sách động từ bất quy tắc tiếng anh thường gặp dưới đây để có thêm nhiều kiến thức mới nhé.

Mục lục

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc là động từ không có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành. Những động từ này đều là những động từ thường, nhưng phải chia sao cho phù hợp với thì.

Động từ có quy tắc khi chia các bạn chỉ cần thêm đuôi “ed” nhưng với động từ bất quy tắc thì các bạn cần ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh thông dụng đầy đủ và chuẩn nhất

2. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

Trong tiếng anh có khoảng hơn 600 động từ bất quy tắc, nhưng chỉ có khoảng hơn 200 động từ bất quy tắc thông dụng mà các bạn cần phải nhớ.

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa Ví dụ
abide

abode

abided

abode

abided

tồn tại

chịu đựng

He abided in the wilderness for forty days.
arise  arose arisen

thức dậy

phát sinh

We arose early on Christmas morning.
awake awoke awoken

thức

đánh thức

She awoke me at seven.
be 

was

were

been thì, là, ở The food was already on the table.
bear  bore

borne

born

mang

chịu đựng

sinh,đẻ

She was born in London.
become  became become trở nên, trở thành He has just become a father.
befall  befell befallen xảy ra, xảy đến Should any harm befall me on my journey, you may open this letter.
begin  began begun bắt đầu The discussion began much later than expected.
behold  beheld beheld nhìn ngắm The new bridge is an incredible sight to behold.
bend  bent bent cong, bẻ cong I bent down and picked up the coins lying on the road.
beset  beset beset bao quanh, vây quanh They were beset with foes on every side.
bespeak  bespoke bespoken chứng tỏ, cho thấy His letter bespoke his willingness to help.
bid  bid bid trả giá – đấu giá She knew she couldn’t afford it, so she didn’t bid.
bind  bound bound buộc, trói The prisoner was bound hand and foot.
bleed  bled bled chảy máu He bled heavily in the accident.
blow blew blown thổi, bị thổi The letter blew away and I had to run after it.
break  broke broken

đập vỡ

vỡ

The dish fell to the floor and broke
breed  bred bred nuôi nấng, dạy dỗ His main income comes from breeding cattle
bring  brought brought mang đến They brought home a small dog.
 broadcast broadcast broadcast phát thanh The tennis championship is broadcast live to several different countries
 build built built xây dựng These old houses are built of stones
 burn

burnt

burned

burnt

burned

đốt cháy, làm bỏng She burnt his old love letters.
 buy  bought bought mua I bought my camera from a friend of mine.
 cast  cast cast quăng, ném, liệng, thả The knight cast the sword far out into the lake.
 catch  caught caught bắt, chụp, túm He caught the last train to London yesterday.
 chide 

chided

chid

chided

chid

chidden

mắng chửi She chided him for his bad manners.
 choose chose chosen chọn, lựa chọn I’ve chosen Luis a present.
 cleave

clove

cleft

cleaved

cloven

cleft

cleaved

chẻ, bổ He clove his way through the crowd to get there on time.
 come  came come đến Has she come yet?
cost cost cost đáng giá, phải trả The book costs 20 dollars.
crow

crew

crowed

crew

crowed

gáy (gà)

nói bi bô

My cock crows repeatedly in the morning.
cut  cut cut cắt Where did you have your hair   cut?
deal  dealt dealt

phân phát

giao thiệp

giải quyết

She’s used to dealing with difficult customers.
dig  dug dug đào The hole was dug in 30 minutes
dive 

dived

dove

dived

dove

lặn, lao xuống They ran to the pool, dived in, and swam to the other side.
draw  drew drawn vẽ, kéo The children drew pictures of their families.
dream 

dreamed

dreamt

dreamed

dreamt

I dreamed that I had a baby.
drink  drank drunk uống I didn’t drink at all while I was pregnant.
drive drove driven lái xe I drove my daughter to school.
dwell  dwelt dwelt trú ngụ, ở She dwelt in remote parts of Asia for many years.
eat  ate eaten ăn I ate bread for breakfast this morning.
fall  fell fallen ngã, rơi He fell badly and broke his leg.
feed  fed fed cho ăn I usually feed the neighbour’s cat while she’s away.
feel felt felt cảm thấy Never in her life had she felt so happy.
fight  fought fought chiến đấu They fought against the South
find  found found phát hiện, tìm thấy I’ve just found a ten-pound note in my pocket.
flee  fled fled chạy trốn She fled from the room in tears
fling  flung flung quăng, liệng He flung the letter into the fire.
fly  flew flown bay, đi máy bay We flew to Paris.
forbear  forbore forborne nhịn He performed so well that I could hardly forbear from congratulating him.
forbid 

forbade

forbad

forbidden cấm, ngăn cấm Smoking is forbidden in the cinema.
forecast 

forecast

forecasted

forecast

forecasted

dự đoán, dự báo Snow has been forecastfor tonight.
foresee  foresaw foreseen thấy trước A lot of problems have been foreseen.
forget forgot forgotten quên I forgot to tell you the news.
forgive  forgave forgiven tha thứ She forgave me for everything wrong I had done.
forsake  forsook forsaken ruồng bỏ He forsook me when I needed him most.
freeze  froze frozen đông, làm đông lại Water freezes to ice at a temperature of 0°C.
get  got

got

gotten

có được I got a call from Phil last night.
give  gave given cho They never gave me a chance.
go  went gone đi I went to Paris last summer.
grind ground ground xay, nghiền They had ground coffee before going to work this morning.
grow  grew grown lớn lên, phát triển Coffee is grown in Vietnam.
hang  hung hung treo Many of his finest pictures are hung in the National Gallery.
hear  heard heard nghe thấy She heard a noise outside.
hide  hid hidden ẩn, trốn, nấp She used to hide her diary under her pillow.
hit  hit hit đánh Teachers are not allowed to hit their pupils.
hurt  hurt hurt đau, làm đau, làm tổn thương She was badly hurt when he left her.
input  input input cung cấp tài liệu (máy tính điện tử) I’ve spent the morning inputting datainto the computer.
keep  kept kept giữ She kept her money in a secret place while she was alive.
kneel 

knelt

kneeled

knelt

kneeled

quỳ She knelt down beside the child.
knit 

knit

knitted

knit

knitted

đan My granny knitted me some gloves.
know  knew known biết They have known each other for years.
lay  laid laid đặt, để She laid the baby on the bed.
lead  led led dẫn dắt, lãnh đạo She was the girl who led the discussion yesterday.
learn 

learned

learnt

learned

learnt

học I‘ve learned a lot aboutcomputers since I started work here.
leave left left rời đi, để lại He left the house by the back door.
lend  lent lent cho mượn He lent me some money.
let  let let cho phép, để cho At last my father let me go out with my friends.
lie  lay lain nằm A cat lay in front of the fire.
light 

knit

knitted

knit

knitted

thắp (đèn)

soi sáng

He lit his fifth cigarette in half an hour.
lose  lost lost mất, làm mất I’ve just lost my ticket.
make  made made làm, chế tạo, sản xuất He’d made a chocolate cake.
mean meant meant

có nghĩa là

hàm ý

What does this word mean?
meet  met met gặp They met at work.
mislay  mislaid mislaid để mất, để thất lạc I seem to have mislaid my pe
misread  misread misread đọc nhầm I thought the chemist had misread my prescription.
misspell  misspelt misspelt viết sai chính tả He appologized for misspelling my name.
mistake  mistook mistaken nhầm lẫn I mistook your signature and thought the letter was from someone else.
misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm He seems to have misunderstood me.
outdo  outdid outdone làm giỏi hơn When a student, he outdid everyone else in the class.
outgrow  outgrew outgrown  lớn nhanh hơn The company outgrew its office space.
outsell  outsold outsold bán chạy hơn CDs soon began to outsell records.
overcome  overcame overcome vượt qua Eventually she managed to overcome her shyness in class.
overeat  overate overeaten ăn nhiều quá He overate and became overweight
overhang  overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng Several large trees overhang the path.
overhear  overheard overheard nghe trộm I overheard a very funny conversation on the bus this morning.
overlay  overlaid overlaid che, phủ lên trên The table is overlaid with a tablecloth.
oversee  oversaw overseen

trôm nom

quan sát

As marketing manager, her job is to oversee all the company’s advertising.
oversleep  overslept overslept ngủ quên I missed the train this morning because I overslept again.
overtake overtook overtaken

bắt kịp

vượt

xảy ra bất thình lình

Our US sales have now overtaken our sales in Europe.
overthrow  overthrew overthrown lật đổ His government was overthrown in 1970.
pay  paid paid trả, nộp, thanh toán I paid the driver withcash.
prove  proved

proved

proven

chứng minh, chứng tỏ They proved himinnocent.
put  put put

đặt, để

Where have you put the keys?
read  read read đọc Your handwriting is so untidy I can’t read it.
rebuild  rebuilt rebuilt xây dựng lại The cathedral was completely rebuilt in 1425.
remake  remade remade làm lại A French film was remade in Hollywood as‘Three Men and a Baby’.
repay  repaid repaid hoàn lại tiền She repaid her mother the loan.
resell  resold resold bán lại He resold the bike after a long time of use.
retake  retook retaken chiếm lại In the battle to retake the village, over 150 soldiers were killed.
rewrite  rewrote rewritten viết lại She didn’t like the letter and rewrote it.
ride  rode ridden cưỡi  I learned to ride a bike when I was six.
ring rang rung rung chuông The boss rang to say he would be back at 4:30.
rise  rose risen

dậy

lên

mọc

The balloon rose gently up into the air.
run  ran run chạy They boy ran away when he saw his father.
say  said said nói She said goodbye to all her friends and left.
see  saw seen

nhìn thấy

gặp

hiểu

I saw an old friend on the way home yesterday.
seek  sought sought tìm kiếm He has been seeking a job for years.
sell  sold sold bán I sold him my car for $1,000
send  sent sent gửi I sent it by sea.
 shake  shook shaken rung, lắc The explosion shook buildings for miles around.
shine  shone shone chiếu sáng The sun shone all afternoon.
shoot shot shot bắn She was shot three times in the head.
show  showed shown

chỉ ra

cho xem

chiếu

On this map, urban areas are shown in grey.
shut  shut shut đóng Mary shut her book and put it down on the table.
sing  sang sung hát She sang her baby to sleep every night.
sink  sank sunk chìm The Titanic was a passenger ship which sank in 1912
sit  sat sat ngồi He came and sat down next to me.
sleep  slept slept ngủ I slept late on Sunday morning.
slide  slid slid trượt, lướt He had slid on the floor before going out with his friends.
smell  smelt smelt ngửi, đánh hơi Humans can’t smell as well as dogs.
sow sowed

sowed

sown

gieo trồng

gieo rắc

Sow the seeds in pots.
speak  spoke spoken nói English is spoken in America.
speed 

sped

speeded

sped

speeded

di chuyển nhanh, làm tăng tốc độ The train sped along at over 120 miles per hour.
spell

spelled

spelt

spelled

speltl

đánh vần, viết vần He spelt out his name quickly and ran away.
spend  spent spent tiêu xài Money should be spent in a right way.
spill 

spilled

spilt

spilled

spilt

tràn, đổ ra I spilt coffee on my silk shirt.
spoil 

spoiled

spoilt

spoiled

spoilt

làm hỏng The oil spill has spoilt the whole beautiful coastline.
spread  spread spread lan tràn

lan truyền

The fire spread very rapidly because of the b wind.
spring  sprang sprung

chảy (nước)

bật lên, nảy ra

I sprang out of bed to answer the door.
stand  stood stood đứng Stand still and be quiet!
steal  stole stolen trộm The number of cars which are stolen every year has risen.
 stick  stuck stuck ghim vào, đính vào He stuck up a notice on the board.
sting  stung stung

châm

đốt

I got stung by a bee yesterday.
strike  struck struck

đánh, đập, điểm

đình công

Have you ever been struck by lightning?
swear  swore sworn tuyên thệ She swore that she didn’t know what had happened to the money.
sweep  swept swept quét When I came she was sweeping the floor.
swell  swelled

swelled

swollen

sưng, phồng Her toe swelled quickly and really hurt.
swim  swam swum bơi I swam two miles this morning.
teach  taught taught dạy Who taught you to cook?
tear  tore torn xé, rách I tore my skirt on the chair as I stood up
tell  told told kể, bảo I told her to go home.
think  thought thought nghĩ, suy nghĩ Salmon used to be thought expensive.
throw  threw thrown ném She threw herself into a chair, exhausted.
undercut  undercut undercut ra giá thấp hơn They claim to undercut their competitors by at least 5%.
undergo underwent undergone

kinh qua

trải qua

She underwent an operation last year.
underlie  underlay underlain

nằm dưới

là nền tảng, cơ sở

Careful planning underlies all our decisions.
underpaid  underpaid underpaid trả lương thấp Many workers are now underpaid.
undersell  undersold undersold bán rẻ hơn A big supermarket can usually undersell a small local store.
understand understood understood hiểu My wife doesn’t understand me.
undertake  undertook undertaken

thực thi

đảm nhiệm

Students are required to undertake simple experiments.
underwrite  underwrote underwritten

bảo hiểm

tài trợ

His bank underwrote this event.
wake

woke

waked

woken

waked

thức giấc

đánh thức

I woke up with a headache.
wear  worn worn mặc He wears glasses for reading.
wed 

wed

wedded

wed

wedded

kết hôn The couple eventually wed after an eighteen-year engagement.
wet 

wet

wetted

wet

wetted

làm ẩm He wetted his children’s clothes.
win  won won chiến thắng Which year was it that Italy won the World Cup?
write  wrote written viết I wrote my sister a letter

3. Cách ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

Dưới đây là một số quy luật thành lập động từ bất quy tắc giúp các bạn có thể học dễ dàng hơn. Bảng động từ bất quy tắc có 3 cột chính, ta ký hiệu V1 (động từ nguyên thể), V2 (quá khứ đơn), V3 (quá khứ phân từ).

3.1. Động từ có V1 tận cùng là “eed” thì V2, V3 là “ed”

Ví dụ:

3.2. Động từ có V1 tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

Ví dụ:

3.3. Động từ có V1 tận cùng là “d” thì V2, V3 là “t”

Ví dụ:

3.4. Động từ có V1 tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

Ví dụ:

3.5. Động từ có V1 tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn” ( động từ hear ngoại lệ)

Ví dụ:

3.6. Động từ V1 có nguyên âm “I” thì V2 là “a”, V3 là “u”

Ví dụ:

3.7. Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 thêm “t”

Ví dụ:

Trên đây là bảng động từ bất quy tắc tiếng anh thông dụng đầy đủ nhất có kèm theo ví dụ minh họa, hy vọng sẽ giúp các bạn nắm rõ được cách sử dụng các động từ này, cải thiện kỹ năng tiếng anh của mình một cách hiệu quả. Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp ích được phần nào cho mọi người trong quá trình học tiếng anh và hãy thường xuyên truy cập gonhub.com để có thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

Thủ thuật - Tags: ,