Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách đọc phiên âm tiếng Việt chuẩn nhất

Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách đọc phiên âm tiếng Việt chuẩn nhất, giúp bạn hiểu rõ hơn về ngôn ngữ này. Tiếng Hy Lạp là ngôn ngữ Ấn – Âu, có vị trí quan trọng trong lịch sử thế giới phương Tây và Kito giáo. Cũng giống như những ngôn ngữ khác trên thế giới, để học tiếng Hy Lạp thì bạn phải nắm rõ được bảng chữ cái. Bảng chữ cái Hy Lạp gồm 24 ký tự, được kế thừa từ bảng chữ cái Phoenicia, nó là nền tảng cho nhiều bảng chữ cái khác ở châu Âu và Trung Đông, bao gồm cả bảng chữ cái Latinh. Để nắm rõ hơn về bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách phát âm, mời mọi người cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé.

Hãy cùng gonhub.com tìm hiểu bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách đọc dưới đây để hiểu thêm về ngôn ngữ này nhé.

Mục lục

1. Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp

Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách đọc phiên âm tiếng Việt chuẩn nhất

2. Nguyên âm, phụ âm tiếng Hy Lạp

Trong 24 chữ cái trong bảng chữ cái Hy Lạp có:

Dưới đây là bảng chữ cái Hy Lạp, cùng với dạng của nó sau khi đã chuyển tự theo wikipedia.

Chữ cái Tên Chuyển tự Phát âm Số tương ứng
Tiếng anh Tiếng Hy Lạp cổ đại Tiếng Hy Lạp (trung cổ) Tiếng Hy Lạp hiện đại Tiếng Hy Lạp cổ đại Tiếng Hy Lạp hiện đại Tiếng Hy Lạp cổ Tiếng Hy Lạp hiện đại
Α α Alpha ἄλφα άλφα a [a] [aː] [a] 1
Β β Beta βῆτα βήτα b v [b] [v] 2
Γ γ Gamma γάμμα

γάμμα

γάμα

g gh, g, j [g] [ɣ], [ʝ] 3
Δ δ Delta δέλτα δέλτα d d, dh, th [d] [ð] 4
Ε ε Epsilon εἶ ἒ ψιλόν έψιλον e [e] 5
Ζ ζ Zeta ζῆτα ζήτα z

[zd]

(hay [dz])

sau đó là [zː]

[z] 7
Η η Eta ἦτα ήτα e, ē i [ɛː] [i] 8
Θ θ Theta θῆτα θήτα th [tʰ] [θ] 9

Ι ι

Iota

ἰῶτα

ιώτα

γιώτα

i

[i] [iː]

[i], [ʝ]

10

Κ κ

Kappa

κάππα

κάππα

κάπα

k

[k]

[k], [c]

20

Λ λ

Lambda

λάβδα

λάμβδα

λάμδα

λάμβδα

l

[l]

30

Μ μ

Mu

μῦ

μι

μυ

m

[m]

40

Ν ν

Nu

νῦ

νι

νυ

n

[n]

50

Ξ ξ

Xi

ξεῖ

ξῖ

ξι

x

x, ks

[ks]

60

Ο ο

Omicron

οὖ

ὂ μικρόν

όμικρον

o

[o]

70

Π π

Pi

πεῖ

πῖ

πι

p

[p]

80

Ρ ρ

Rho

ῥῶ

ρω

r (ῥ: rh)

r

[r], [r̥]

[r]

100

Σ σ ς

Sigma

σῖγμα

σίγμα

s

[s]

200

Τ τ

Tau

ταῦ

ταυ

t

[t]

300

Υ υ

Upsilon

ὖ ψιλόν

ύψιλον

u, y

y, v, f

[y] [yː]

(earlier [ʉ] [ʉː])

[i]

400

Φ φ

Phi

φεῖ

φῖ

φι

ph

f

[pʰ]

[f]

500

Χ χ

Chi

χεῖ

χῖ

χι

ch

ch, kh

[kʰ]

[x], [ç]

600

Ψ ψ

Psi

ψεῖ

ψῖ

ψι

ps

[ps]

700

Ω ω

Omega

ὦ μέγα

ωμέγα

o, ō

o

[ɔː]

[o]

800

Một số chữ cái được sử dụng ở thời tiền cổ nhưng không nằm trong bảng chữ cái Hy Lạp tiêu chuẩn là:

Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách đọc phiên âm tiếng Việt chuẩn nhất

Trên đây là bảng chữ cái tiếng Hy Lạp và cách đọc phiên âm chuẩn trên đây, hy vọng sẽ giúp những người mới bắt đầu học ngôn ngữ này có thể nắm rõ hơn về bảng chữ cái, đảm bảo việc học ngôn ngữ mới diễn ra thuận lợi hơn. Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp ích được phần nào cho mọi người và hãy thường xuyên truy cập gonhub.com để có thêm nhiều thông tin tư liệu giáo dục bổ ích nhé.

Thủ thuật - Tags: ,